Nước chảy bèo trôi

Direct English translation

Where the water flows, the duckweed drifts.

Equivalent English version

Go with the flow

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thái độ sống hoặc cách xử sự thụ động, buông xuôi, phó mặc mọi việc diễn ra đến đâu hay đến đó. Thường dùng để chê sự thiếu chủ động, thiếu ý chí can thiệp hoặc thay đổi tình thế.
English explanation
Refers to a passive, resigned attitude of letting things unfold on their own without taking action. It is often used critically to describe a lack of initiative or will to change a situation.